还价
(還價)trả giá khi mặc cả / thương lượng
Ví dụ câu thực tế
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到讨价还价。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào tǎo jià huán jià.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và thay đổi, chúng ta làm việc phải mặc cả.
两国跨国能源投资代表团围绕深海天然气管道铺设的核心利益分配条款展开了多轮激烈探讨,寸步不让地讨价还价。
liǎng guó kuà guó néng yuán tóu zī dài biǎo tuán wéi rào shēn hǎi tiān rán qì guǎn dào pū shè de hé xīn lì yì fēn pèi tiáo kuǎn zhǎn kāi le duō lún jī liè tàn tǎo, cùn bù bù ràng dì tǎo jià huán jià.
Các phái đoàn đầu tư năng lượng đa quốc gia của hai nước đã tiến hành nhiều vòng thảo luận căng thẳng xung quanh các điều khoản phân phối lợi ích cốt lõi của việc xây dựng đường ống dẫn khí đốt tự nhiên dưới biển sâu và đã mặc cả mà không nhượng bộ.
在农贸市场购买新鲜瓜果蔬菜时,许多顾客喜欢和摊主讨价还价。
zài nóng mào shì chǎng gòu mǎi xīn xiān guā guǒ shū cài shí, xǔ duō gù kè xǐ huān hé tān zhǔ tǎo jià huán jià.
Khi mua rau quả tươi tại chợ nông sản, nhiều khách hàng thích mặc cả với chủ quầy hàng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.