运送
(運送)vận chuyển
Ví dụ câu thực tế
特大强震发生后不到两小时,空军航空兵某运输师大型运20重型运输机编队冒着恶劣气象条件腾空而起,将首批野战急救医疗器械火速运送到灾区前线机场。
tè dà qiáng zhèn fā shēng hòu bú dào liǎng xiǎo shí, kōng jūn háng kōng bīng mǒu yùn shū shī dà xíng yùn 20 zhòng xíng yùn shū jī biān duì mào zhe è liè qì xiàng tiáo jiàn téng kōng ér qǐ, jiāng shǒu pī yě zhàn jí jiù yī liáo qì xiè huǒ sù yùn sòng dào zāi qū qián xiàn jī chǎng.
Chưa đầy hai giờ sau trận động đất dữ dội, đội hình máy bay vận tải hạng nặng Y-20 cỡ lớn từ một đơn vị vận tải nào đó của Không quân đã cất cánh bất chấp điều kiện thời tiết bất lợi và nhanh chóng vận chuyển lô thiết bị y tế khẩn cấp dã chiến đầu tiên đến sân bay tuyến đầu trong khu vực thảm họa.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.