运输船

(運輸船)yùn shū chuán

tàu vận chuyển

Ví dụ câu thực tế

船坞里停泊着一艘即将下水试航的巨型远洋液化天然气运输船。

chuán wù lǐ tíng bó zhe yī sōu jí jiāng xià shuǐ shì háng de jù xíng yuǎn yáng yè huà tiān rán qì yùn shū chuán.

Đậu trong bến tàu là một tàu chở khí đốt tự nhiên hóa lỏng khổng lồ sắp được hạ thủy để thử nghiệm trên biển.

尽管我国在超大型液化天然气运输船自主研发制造领域起步相对较晚,但凭借强大的现代造船工业实力实现了弯道超车与领跑。

jǐn guǎn wǒ guó zài chāo dà xíng yè huà tiān rán qì yùn shū chuán zì zhǔ yán fā zhì zào lǐng yù qǐ bù xiāng duì jiào wǎn, dàn píng jiè qiáng dà de xiàn dài zào chuán gōng yè shí lì shí xiàn le wān dào chāo chē yǔ lǐng pǎo.

Mặc dù đất nước tôi bắt đầu tương đối muộn trong lĩnh vực nghiên cứu, phát triển và sản xuất tàu chở LNG siêu lớn, nhưng đất nước này đã vượt lên và dẫn đầu về nhiều mặt nhờ sức mạnh ngành đóng tàu hiện đại mạnh mẽ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

运输船 [yùn shū chuán] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK