运营商
(運營商)nhà vận hành (nhà máy điện, mạng lưới giao thông, v.v.) / nhà mạng (viễn thông, v.v.)
Ví dụ câu thực tế
随着第五代移动通信技术的规模化商用落地,各大电信基础运营商正在全面提速数字乡村覆盖。
suí zhe dì wǔ dài yí dòng tōng xìn jì shù de guī mó huà shāng yòng luò dì, gè dà diàn xìn jī chǔ yùn yíng shāng zhèng zài quán miàn tí sù shù zì xiāng cūn fù gài.
Với việc triển khai thương mại quy mô lớn công nghệ truyền thông di động thế hệ thứ năm, các nhà khai thác cơ sở hạ tầng viễn thông lớn đang tăng tốc toàn diện việc phủ sóng nông thôn kỹ thuật số.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.