运动服
(運動服)trang phục thể thao
Ví dụ câu thực tế
这套专业马拉松速干运动服采用了微孔排汗透气面料,穿起来十分清爽舒适。
zhè tào zhuān yè mǎ lā sōng sù gàn yùn dòng fú cǎi yòng le wēi kǒng pái hàn tòu qì miàn liào, chuān qǐ lái shí fēn qīng shuǎng shū shì.
Bộ đồ thể thao khô nhanh chạy marathon chuyên nghiệp này được làm bằng vải siêu nhỏ thấm mồ hôi và thoáng khí, mang lại cảm giác sảng khoái và thoải mái khi mặc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.