迈向
(邁向)tiến tới (thành công) / hướng tới / từng bước hướng đến
Ví dụ câu thực tế
随着产业数字化升级的步伐全面加快,越来越多的传统制造企业迈向智能转型。
suí zhe chǎn yè shù zì huà shēng jí de bù fá quán miàn jiā kuài, yuè lái yuè duō de chuán tǒng zhì zào qǐ yè mài xiàng zhì néng zhuǎn xíng.
Khi tốc độ nâng cấp kỹ thuật số công nghiệp tăng nhanh, ngày càng có nhiều công ty sản xuất truyền thống hướng tới chuyển đổi thông minh.
现代绿色清洁能源与超高压电网技术的规模化应用,正在全方位加速我国传统重工业脱碳降耗迈向零碳未来的历史进程。
xiàn dài lǜ sè qīng jié néng yuán yǔ chāo gāo yā diàn wǎng jì shù de guī mó huà yìng yòng, zhèng zài quán fāng wèi jiā sù wǒ guó chuán tǒng zhòng gōng yè tuō tàn jiàng hào mài xiàng líng tàn wèi lái de lì shǐ jìn chéng.
Việc ứng dụng quy mô lớn năng lượng sạch xanh hiện đại và công nghệ lưới điện siêu cao áp đang đẩy nhanh quá trình lịch sử khử cacbon và giảm tiêu thụ của các ngành công nghiệp nặng truyền thống của nước tôi hướng tới một tương lai không có cacbon.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.