过节
(過節)ăn mừng một kỳ nghỉ
Ví dụ câu thực tế
每逢过节放假,远在他乡的游子都会尽量赶回家陪伴父母。
měi féng guò jié fàng jià, yuǎn zài tā xiāng de yóu zi dū huì jǐn liàng gǎn huí jiā péi bàn fù mǔ.
Mỗi khi có ngày lễ, những người xa nhà sẽ cố gắng hết sức để về nhà bên bố mẹ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.