过瘾
(過癮)thỏa mãn cơn thèm; tận hưởng cuộc sống trọn vẹn
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真过瘾各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn guò yǐn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
昨晚那场世界级交响乐演出精彩纷呈,现场乐迷们直呼过瘾。
zuó wǎn nà chǎng shì jiè jí jiāo xiǎng yuè yǎn chū jīng cǎi fēn chéng, xiàn chǎng yuè mí men zhí hū guò yǐn.
Buổi biểu diễn giao hưởng đẳng cấp thế giới đêm qua thật xuất sắc và những người hâm mộ âm nhạc tại địa điểm này đã rất vui mừng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.