过意不去
(過意不去)cảm thấy hối lỗi
Ví dụ câu thực tế
为了我这点私事麻烦大家忙前忙后耽误了半天休息时间,我心里真觉得有些过意不去。
wèi le wǒ zhè diǎn sī shì má fán dà jiā máng qián máng hòu dān wù le bàn tiān xiū xī shí jiān, wǒ xīn lǐ zhēn jué de yǒu xiē guò yì bù qù.
Tôi thực sự cảm thấy hơi tiếc vì đã lãng phí nửa ngày nghỉ ngơi để làm phiền mọi người vì chuyện cá nhân của mình.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.