过往

(過往)guò wǎng
Âm Hán Việt:QUÁ VÃNG

v. đến và đi; n. quá khứ

Ví dụ câu thực tế

站在这座百年火车站的月台上,看着熙熙攘攘的过往旅客,让人思绪万千。

zhàn zài zhè zuò bǎi nián huǒ chē zhàn de yuè tái shàng, kàn zhe xī xī rǎng rǎng de guò wǎng lǚ kè, ràng rén sī xù wàn qiān.

Đứng trên sân ga của nhà ga hàng thế kỷ này nhìn những hành khách hối hả qua lại khiến người ta phải suy nghĩ rất nhiều.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.