过头
(過頭)v. làm quá mức; adv. quá mức
Ví dụ câu thực tế
教育子女应当掌握张弛有度的分寸与火候,过分溺爱或者苛求责备都容易走极端做过头。
jiào yù zǐ nǚ yīng dāng zhǎng wò zhāng chí yǒu dù de fēn cùn yǔ huǒ hòu, guò fèn nì ài huò zhě kē qiú zé bèi dōu róng yì zǒu jí duān zuò guò tóu.
Việc giáo dục trẻ em cần phải được thực hiện với tinh thần cân đối và tính khí. Quá nuông chiều hoặc đòi hỏi và đổ lỗi có thể dễ dàng đi đến cực đoan và đi quá xa.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.