过失

(過失)guò shī
Âm Hán Việt:QUÁ THẤT

lỗi; sai sót

Ví dụ câu thực tế

这种前沿探索为进一步深化现代过失研究提供了宝贵的第一手资料。

zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài guò shī yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

Khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu hiện đại về sơ suất.

由于生产调度员一时疏忽大意的严重过失,导致整个车间的自动化流水线暂停了三小时。

yóu yú shēng chǎn diào dù yuán yì shí shū hū dà yì de yán zhòng guò shī, dǎo zhì zhěng gè chē jiān de zì dòng huà liú shuǐ xiàn zàn tíng le sān xiǎo shí.

Do sơ suất nghiêm trọng của người lập kế hoạch sản xuất, dây chuyền lắp ráp tự động trong toàn bộ xưởng đã bị đình chỉ trong ba giờ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.