辽阔

(遼闊)liáo kuò
Âm Hán Việt:LIÊU KHOÁT

rộng lớn

Ví dụ câu thực tế

这种特色风格在同类产品中显得十分辽阔,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn liáo kuò, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

盛夏八月的呼伦贝尔大草原辽阔无边、碧草如茵,悠扬的马头琴声伴着星星点点的洁白羊群在天地间流淌。

shèng xià bā yuè de hū lún bèi ěr dà cǎo yuán liáo kuò wú biān, bì cǎo rú yīn, yōu yáng de mǎ tóu qín shēng bàn zhe xīng xīng diǎn diǎn de jié bái yáng qún zài tiān dì jiān liú tǎng.

Vào giữa mùa hè và tháng 8, thảo nguyên Hulunbuir rộng lớn và xanh tươi với thảm cỏ xanh tươi. Âm thanh du dương của matouqin kèm theo những chấm cừu trắng bay giữa trời và đất.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

辽阔 [liáo kuò] (LIÊU KHOÁT) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu