边远

(邊遠)biān yuǎn
Âm Hán Việt:BIÊN VIỄN

xa xôi; hẻo lánh

Ví dụ câu thực tế

国家积极出台优惠政策,鼓励优秀大学毕业生到边远贫困地区支教。

guó jiā jī jí chū tái yōu huì zhèng cè, gǔ lì yōu xiù dà xué bì yè shēng dào biān yuǎn pín kùn dì qū zhī jiào.

Nhà nước đã tích cực đưa ra các chính sách ưu đãi nhằm khuyến khích sinh viên tốt nghiệp đại học xuất sắc về giảng dạy ở vùng sâu, vùng xa, vùng nghèo.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.