边疆
(邊疆)biên giới
Ví dụ câu thực tế
这种前沿探索为进一步深化现代边疆研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài biān jiāng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu hiện đại về vùng biên.
一代又一代热血青年响应号召扎根边疆,为偏远落后地区的繁荣发展奉献了青春。
yí dài yòu yí dài rè xuè qīng nián xiǎng yìng hào zhào zhā gēn biān jiāng, wèi piān yuǎn luò hòu dì qū de fán róng fā zhǎn fèng xiàn le qīng chūn.
Thế hệ này nối tiếp thế hệ thanh niên nhiệt huyết đáp lại tiếng gọi, bén rễ nơi biên cương, cống hiến sức trẻ cho sự thịnh vượng và phát triển của vùng sâu vùng xa, lạc hậu.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.