边界
(邊界)ranh giới
Ví dụ câu thực tế
这种前沿探索为进一步深化现代边界研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài biān jiè yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu hiện đại về biên giới.
两国政府代表经过多轮友好协商,最终签署了关于划定陆地共同边界的正式条约。
liǎng guó zhèng fǔ dài biǎo jīng guò duō lún yǒu hǎo xié shāng, zuì zhōng qiān shǔ le guān yú huà dìng lù dì gòng tóng biān jiè de zhèng shì tiáo yuē.
Sau nhiều vòng tham vấn hữu nghị, đại diện Chính phủ hai nước cuối cùng đã ký được hiệp ước chính thức về phân định biên giới chung trên đất liền.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.