辫子
(辮子)bện; tết
Ví dụ câu thực tế
这种前沿探索为进一步深化现代辫子研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài biàn zi yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu hiện đại về tết tóc.
小姑娘头上梳着两条乌黑油亮的长辫子,跑动起来一甩一甩的,格外活泼可爱。
xiǎo gū niáng tóu shàng shū zhe liǎng tiáo wū hēi yóu liàng de zhǎng biàn zi, pǎo dòng qǐ lái yī shuǎi yī shuǎi de, gé wài huó pō kě ài.
Trên đầu cô bé có hai bím tóc đen dài óng ả, đung đưa khi chạy, trông đặc biệt sinh động và dễ thương.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.