辩解
(辯解)biện minh; đưa ra lời giải thích; tự bảo vệ
Ví dụ câu thực tế
全社会都有责任共同行动起来,切实辩解公民的合法权益。
quán shè huì dōu yǒu zé rèn gòng tóng xíng dòng qǐ lái, qiè shí biàn jiě gōng mín de hé fǎ quán yì.
Toàn xã hội đều có trách nhiệm cùng hành động, thực sự biện minh quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.
面对自己在项目执行中的严重失误,他没有做任何无谓的辩解,而是主动承担责任。
miàn duì zì jǐ zài xiàng mù zhí xíng zhōng de yán zhòng shī wù, tā méi yǒu zuò rèn hé wú wèi de biàn jiě, ér shì zhǔ dòng chéng dān zé rèn.
Đối mặt với những sai sót nghiêm trọng trong quá trình thực hiện dự án, anh không đưa ra lời bào chữa không cần thiết mà chủ động nhận trách nhiệm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.