辩护
(辯護)bảo vệ
Ví dụ câu thực tế
全社会都有责任共同行动起来,切实辩护公民的合法权益。
quán shè huì dōu yǒu zé rèn gòng tóng xíng dòng qǐ lái, qiè shí biàn hù gōng mín de hé fǎ quán yì.
Toàn xã hội đều có trách nhiệm cùng hành động, thực sự biện hộ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.
法庭上经验丰富的辩护律师据理力争,依法维护了当事人的合法正当权益。
fǎ tíng shàng jīng yàn fēng fù de biàn hù lǜ shī jù lǐ lì zhēng, yī fǎ wéi hù liǎo dàng shì rén de hé fǎ zhèng dāng quán yì.
Các luật sư bào chữa giàu kinh nghiệm tại tòa đã tranh luận kiên cường, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các bên theo quy định của pháp luật.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.