辨别
(辨別)phân biệt
Ví dụ câu thực tế
在野外迷路时,可以通过观察北极星来辨别方向。
zài yě wài mí lù shí, kě yǐ tōng guò guān chá běi jí xīng lái biàn bié fāng xiàng.
Khi bạn lạc vào thế giới hoang dã, bạn có thể xác định hướng đi của mình bằng cách nhìn vào Sao Bắc Đẩu.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.