辞退
(辭退)sa thải
Ví dụ câu thực tế
按照劳动合同法规定,用人单位无故辞退员工应当支付相应的法定赔偿金。
àn zhào láo dòng hé tóng fǎ guī dìng, yòng rén dān wèi wú gù cí tuì yuán gōng yīng dāng zhī fù xiāng yìng de fǎ dìng péi cháng jīn.
Theo quy định của Luật Hợp đồng lao động, người sử dụng lao động phải bồi thường tương ứng theo luật định nếu sa thải người lao động mà không có lý do.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.