辞呈

(辭呈)cí chéng
Âm Hán Việt:TỪ TRÌNH

(viết) đơn từ chức

Ví dụ câu thực tế

经过数月深思熟虑并与家人沟通后,这位资深技术总监正式向集团管理层递交了辞呈。

jīng guò shù yuè shēn sī shú lǜ bìng yǔ jiā rén gōu tōng hòu, zhè wèi zī shēn jì shù zǒng jiān zhèng shì xiàng jí tuán guǎn lǐ céng dì jiāo le cí chéng.

Sau nhiều tháng cân nhắc kỹ lưỡng và trao đổi với gia đình, giám đốc kỹ thuật cấp cao đã chính thức nộp đơn từ chức lên ban lãnh đạo tập đoàn.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.