辛酸
đắng; buồn
Ví dụ câu thực tế
听着这位白发苍苍的第一代下南洋创业华侨老先生深情讲述当年孤身一人在异国码头当苦力打拼的过往,字里行间浸透着辛酸。
tīng zhe zhè wèi bái fà cāng cāng de dì yí dài xià nán yáng chuàng yè huá qiáo lǎo xiān shēng shēn qíng jiǎng shù dāng nián gū shēn yī rén zài yì guó mǎ tóu dāng kǔ lì dǎ pīn de guò wǎng, zì lǐ háng jiān jìn tòu zhe xīn suān.
Nghe người đàn ông Hoa kiều thế hệ thứ nhất tóc hoa râm đến Đông Nam Á lập nghiệp, ông trìu mến kể về quá khứ một mình làm cu li ở bến tàu nước ngoài, lời nói đầy cay đắng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.