输送

(輸送)shū sòng
Âm Hán Việt:THÂU TỐNG

giao hàng; chuyển phát

Ví dụ câu thực tế

西气东输特大能源战略工程每年为长江三角洲经济发达地区稳定输送数以百亿立方米的清洁天然气。

xī qì dōng shū tè dà néng yuán zhàn lüè gōng chéng měi nián wèi cháng jiāng sān jiǎo zhōu jīng jì fā dá dì qū wěn dìng shū sòng shù yǐ bǎi yì lì fāng mǐ de qīng jié tiān rán qì.

Dự án Chiến lược Năng lượng Lớn Đường ống Khí đốt Đông-Tây đều đặn cung cấp hàng chục tỷ mét khối khí đốt tự nhiên sạch cho các khu vực phát triển kinh tế của Đồng bằng sông Dương Tử mỗi năm.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.