输电
(輸電)truyền tải điện / truyền điện
Ví dụ câu thực tế
随着国家特高压输电工程的全面投运,西部丰富的绿色清洁风电得以源源不断输往东部沿海电网。
suí zhe guó jiā tè gāo yā shū diàn gōng chéng de quán miàn tóu yùn, xī bù fēng fù de lǜ sè qīng jié fēng diàn dé yǐ yuán yuán bù duàn shū wǎng dōng bù yán hǎi diàn wǎng.
Với việc vận hành đầy đủ dự án truyền tải siêu cao áp quốc gia, nguồn năng lượng gió sạch và xanh dồi dào ở phía Tây có thể được cung cấp liên tục cho lưới điện ven biển phía Đông.
强烈的特大冰雪灾害导致沿线多处高压输电线路断裂,导致区域电气化铁路网络陷入瘫痪。
qiáng liè de tè dà bīng xuě zāi hài dǎo zhì yán xiàn duō chù gāo yā shū diàn xiàn lù duàn liè, dǎo zhì qū yù diàn qì huà tiě lù wǎng luò xiàn rù tān huàn.
Thảm họa băng tuyết nghiêm trọng khiến nhiều đường dây tải điện cao thế dọc tuyến bị đứt, làm tê liệt mạng lưới đường sắt điện khí hóa khu vực.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.