辉煌
(輝煌)rực rỡ
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分辉煌,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn huī huáng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
经过全党全国各族人民的共同努力,我国脱贫攻坚战取得了辉煌胜利。
jīng guò quán dǎng quán guó gè zú rén mín de gòng tóng nǔ lì, wǒ guó tuō pín gōng jiān zhàn qǔ dé le huī huáng shèng lì.
Bằng sự nỗ lực chung của toàn Đảng và nhân dân các dân tộc, nước ta đã giành được thắng lợi rực rỡ trong cuộc chiến chống đói nghèo.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.