辅导

(輔導)fǔ dǎo
Âm Hán Việt:PHỤ ĐẠO

khuyên nhủ

Ví dụ câu thực tế

退休老教师热心参与社区公益活动,每周定期为留守儿童提供课后课业辅导。

tuì xiū lǎo jiào shī rè xīn cān yù shè qū gōng yì huó dòng, měi zhōu dìng qī wèi liú shǒu ér tóng tí gōng kè hòu kè yè fǔ dǎo.

Các giáo viên đã nghỉ hưu nhiệt tình tham gia các hoạt động phúc lợi cộng đồng và dạy kèm sau giờ học cho trẻ em bị bỏ rơi đều đặn hàng tuần.

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真辅导各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn fǔ dǎo gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và hướng dẫn cẩn thận mọi yêu cầu công việc.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.