轰鸣
(轟鳴)tiếng nổ (âm thanh vụ nổ) / ầm ầm
Ví dụ câu thực tế
在热火朝天、机械轰鸣的现代化铁路隧道施工工地上,千余名建设者日夜奋战在第一线。
zài rè huǒ cháo tiān, jī xiè hōng míng de xiàn dài huà tiě lù suì dào shī gōng gōng dì shàng, qiān yú míng jiàn shè zhě rì yè fèn zhàn zài dì yī xiàn.
Trên công trường xây dựng đường hầm đường sắt hiện đại, nơi máy móc đang hoạt động rầm rộ và hoạt động hết công suất, hơn một nghìn thợ xây đang làm việc ở tiền tuyến cả ngày lẫn đêm.
在世界一级方程式锦标赛上海站的极速赛道上,各路顶级职业赛车轰鸣着掠过大角度发卡弯,风驰电掣展现极致速度与激情。
zài shì jiè yī jí fāng chéng shì jǐn biāo sài shàng hǎi zhàn de jí sù sài dào shàng, gè lù dǐng jí zhí yè sài chē hōng míng zhe lüè guò dà jiǎo dù fà qiǎ wān, fēng chí diàn chè zhǎn xiàn jí zhì sù dù yǔ jī qíng.
Trên đường đua tốc độ cao Nhà ga Thượng Hải của Giải vô địch Công thức 1 Thế giới, những chiếc xe đua chuyên nghiệp hàng đầu gầm rú qua những khúc cua kẹp tóc ở góc rộng, thể hiện tốc độ và niềm đam mê đỉnh cao.
装甲机械化合成旅演习场上,新型主战坦克在轰鸣声中快速突击,精准命中千米外靶标。
zhuāng jiǎ jī xiè huà hé chéng lǚ yǎn xí chǎng shàng, xīn xíng zhǔ zhàn tǎn kè zài hōng míng shēng zhōng kuài sù tū jī, jīng zhǔn mìng zhòng qiān mǐ wài bǎ biāo.
Trên bãi tập trận của lữ đoàn cơ giới hóa bọc thép, xe tăng chiến đấu chủ lực mới nhanh chóng lao tới giữa tiếng gầm và bắn trúng chính xác các mục tiêu cách xa hàng ngàn mét.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.