软弱

(軟弱)ruǎn ruò
Âm Hán Việt:NHUYỄN NHƯỢC

yếu

Ví dụ câu thực tế

在大是大非和原则问题面前,我们必须立场坚定,绝不能表现得软弱退让。

zài dà shì dà fēi hé yuán zé wèn tí miàn qián, wǒ men bì xū lì chǎng jiān dìng, jué bù néng biǎo xiàn dé ruǎn ruò tuì ràng.

Trước những vấn đề lớn về đúng sai và nguyên tắc, chúng ta phải đứng vững và không được tỏ ra yếu đuối hay nhượng bộ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.