轮流

(輪流)lún liú
Âm Hán Việt:LUÂN LƯU

thay phiên

Ví dụ câu thực tế

暴风雪夜里,边防官兵在哨所哨卡轮流值班站岗放哨。

bào fēng xuě yè lǐ, biān fáng guān bīng zài shào suǒ shào qiǎ lún liú zhí bān zhàn gǎng fàng shào.

Vào một đêm tuyết rơi, bộ đội biên phòng thay phiên nhau đứng gác ở trạm kiểm soát.

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真轮流各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn lún liú gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và luân phiên đáp ứng các yêu cầu công việc khác nhau.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.