转移支付
(轉移支付)khoản chuyển giao (khoản thanh toán từ chính phủ hoặc khu vực tư nhân mà không cần hàng hóa hoặc dịch vụ đáp lại)
Ví dụ câu thực tế
中央财政及时拨付了专项补充转移支付资金,全额填补了地方民生保供的预算差额。
zhōng yāng cái zhèng jí shí bō fù le zhuān xiàng bǔ chōng zhuǎn yí zhī fù zī jīn, quán é tián bǔ le dì fāng mín shēng bǎo gōng de yù suàn chā é.
Chính phủ trung ương đã phân bổ kịp thời các quỹ thanh toán chuyển giao bổ sung đặc biệt, lấp đầy khoảng trống ngân sách để đảm bảo sinh kế cho người dân địa phương.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.