转学
(轉學)chuyển từ trường này sang trường khác
Ví dụ câu thực tế
由于父亲工作岗位跨省调配至国家战略重点工程项目一线,刚读小学三年级的小明随父母随迁落户并顺利办理了就近转学入学手续。
yóu yú fù qīn gōng zuò gǎng wèi kuà shěng diào pèi zhì guó jiā zhàn lüè zhòng diǎn gōng chéng xiàng mù yī xiàn, gāng dú xiǎo xué sān nián jí de xiǎo míng suí fù mǔ suí qiān luò hù bìng shùn lì bàn lǐ le jiù jìn zhuǎn xué rù xué shǒu xù.
Vì công việc của bố được điều chuyển khắp các tỉnh đến tuyến đầu của dự án trọng điểm chiến lược quốc gia, Xiao Ming, lúc đó mới vào lớp 3 tiểu học, đã cùng bố mẹ chuyển đi và hoàn tất thành công thủ tục chuyển sang một trường học gần đó.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.