转型
(轉型)biến đổi
Ví dụ câu thực tế
传统制造企业大力推进数字化绿色化转型,实现了从代工贴牌向自主创新的华丽蝶变。
chuán tǒng zhì zào qǐ yè dà lì tuī jìn shù zì huà lǜ sè huà zhuǎn xíng, shí xiàn le cóng dài gōng tiē pái xiàng zì zhǔ chuàng xīn de huá lì dié biàn.
Các công ty sản xuất truyền thống đã thúc đẩy mạnh mẽ quá trình chuyển đổi xanh kỹ thuật số và đạt được sự chuyển đổi ngoạn mục từ OEM sang đổi mới độc lập.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.