车道

(車道)chē dào
Âm Hán Việt:XA ĐẠO

làn đường (lái xe)

Ví dụ câu thực tế

前方高架桥路段发生轻微追尾事故暂时封闭了一条车道,交警正在现场指挥疏导车流。

qián fāng gāo jià qiáo lù duàn fā shēng qīng wēi zhuī wěi shì gù zàn shí fēng bì le yī tiáo chē dào, jiāo jǐng zhèng zài xiàn chǎng zhǐ huī shū dǎo chē liú.

Một vụ va chạm nhẹ từ phía sau đã xảy ra trên đoạn cầu cạn phía trước, tạm thời đóng một làn đường, cảnh sát giao thông có mặt tại hiện trường để phân luồng giao thông.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.