车速

(車速)chē sù
Âm Hán Việt:XA TỐC

tốc độ (của phương tiện)

Ví dụ câu thực tế

机动车驶入居民生活区或学校周边路段时,必须严格控制车速并在路口礼让行人。

jī dòng chē shǐ rù jū mín shēng huó qū huò xué xiào zhōu biān lù duàn shí, bì xū yán gé kòng zhì chē sù bìng zài lù kǒu lǐ ràng xíng rén.

Khi xe cơ giới đi vào khu dân cư, đường xung quanh trường học phải kiểm soát chặt chẽ tốc độ và nhường đường cho người đi bộ tại nơi đường giao nhau.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.