车厢
(車廂)toa tàu; toa xe lửa
Ví dụ câu thực tế
新型高铁列车不仅运行平稳舒适,车厢内部还配备了智能空气净化与隔音降噪系统。
xīn xíng gāo tiě liè chē bù jǐn yùn xíng píng wěn shū shì, chē xiāng nèi bù hái pèi bèi le zhì néng kōng qì jìng huà yǔ gé yīn jiàng zào xì tǒng.
Các đoàn tàu cao tốc mới không chỉ chạy êm ái, thoải mái mà còn được trang bị hệ thống lọc không khí, cách âm, giảm tiếng ồn thông minh bên trong toa xe.
随着交通网络的完善,当地的车厢条件得到了显著改善。
suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì de chē xiāng tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.
Cùng với việc hoàn thiện mạng lưới giao thông, điều kiện khoang xe tại địa phương đã được cải thiện đáng kể.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.