车位
(車位)chỗ đậu xe
Ví dụ câu thực tế
老旧住宅区由于早期规划滞后,每天晚上下班高峰期常常面临一位难求的停车位紧张问题。
lǎo jiù zhù zhái qū yóu yú zǎo qī guī huà zhì hòu, měi tiān wǎn shàng xià bān gāo fēng qī cháng cháng miàn lín yī wèi nán qiú de tíng chē wèi jǐn zhāng wèn tí.
Do chậm trễ trong việc quy hoạch sớm, các khu dân cư cũ thường phải đối mặt với vấn đề khó tìm chỗ đậu xe vào giờ cao điểm mỗi tối.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.