躺
Ví dụ câu thực tế
我太累了,想躺一会儿。
wǒ tài lèi le, xiǎng tǎng yī huì er.
Tôi mệt quá, muốn nằm một lát.
她躺在床上睡着了。
tā tǎng zài chuáng shàng shuì zháo le.
Cô nằm trên giường và ngủ thiếp đi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
ghế xếp / ghế tựa / ghế sofa / ghế lounge
nằm xuống
(từ mới khoảng năm 2014) (thông tục) bị nhắm mục tiêu một cách không công bằng (viết tắt của 躺著也中槍|躺着也中枪[tang3 zhe5 ye3 zhong4 qiang1])
nằm duỗi ra / (từ mới khoảng năm 2021) từ chối cạnh tranh khốc liệt
thắng mà không cần động tay chân / chiến thắng dâng đến tận tay
(một cách miệt thị) nằm bất động (ngủ, say rượu, lười biếng, v.v.)
nằm xuống
(tiếng lóng Internet) (nghĩa đen) bị bắn dù đang nằm; (nghĩa bóng) bị nhắm mục tiêu một cách không công bằng
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.