躲藏

duǒ cáng
Âm Hán Việt:ĐOÁ TẠNG

trốn đi

Ví dụ câu thực tế

小朋友们在公园茂密的树林和假山后面捉迷藏,四处寻找隐蔽角落躲藏。

xiǎo péng yǒu men zài gōng yuán mào mì de shù lín hé jiǎ shān hòu miàn zhuō mí cáng, sì chù xún zhǎo yǐn bì jiǎo luò duǒ cáng.

Bọn trẻ chơi trốn tìm đằng sau những khu rừng rậm rạp và hòn non bộ trong công viên, tìm những góc khuất để trốn.

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真躲藏各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn duǒ cáng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và che giấu mọi yêu cầu công việc.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.