蹲点

(蹲點)dūn diǎn

(cán bộ, v.v.) làm việc một thời gian với đơn vị cơ sở để có kinh nghiệm thực tế / (tiếng địa phương) đi đại tiện

Ví dụ câu thực tế

刑警队员经过连夜蹲点守候,终于在长途客运站将潜逃的盗窃嫌疑人逮个正着。

xíng jǐng duì yuán jīng guò lián yè dūn diǎn shǒu hòu, zhōng yú zài cháng tú kè yùn zhàn jiāng qián táo de dào qiè xián yí rén dǎi gè zhèng zhe.

Sau khi ở lại qua đêm, cuối cùng đội cảnh sát hình sự cũng bắt được nghi phạm trộm cắp bỏ trốn tại bến xe đường dài.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

蹲点 [dūn diǎn] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK