蹭
chà xát
Ví dụ câu thực tế
调皮的小猫咪轻轻走到主人脚边,亲昵地蹭着主人的裤脚撒娇。
tiáo pí de xiǎo māo mī qīng qīng zǒu dào zhǔ rén jiǎo biān, qīn nì dì cèng zhe zhǔ rén de kù jiǎo sā jiāo.
Chú mèo con nghịch ngợm nhẹ nhàng bước tới chân chủ nhân và vuốt ve ống quần của chủ nhân một cách trìu mến.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
(thông tục) đi nhờ xe người khác để tiết kiệm tiền / đi tàu hoặc xe buýt mà không mua vé (trốn vé)
(thông tục) dùng kết nối Internet của người khác (có hoặc không có sự cho phép)
gặp xui xẻo / chết tiệt!
(thông tục) dự thính một lớp học
(thông tục) ăn trực bữa cơm
ăn chực để có đồ ăn
(khẩu ngữ) (thường mang nghĩa xấu) ăn theo độ nổi tiếng (của ai đó) / tận dụng sự nổi tiếng (của ai đó) để thu hút sự chú ý về mình
ăn uống chực chờ
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.