踹
Ví dụ câu thực tế
犯罪嫌疑人企图暴力抗法,飞起一脚踹开房门企图夺路而逃,被民警当场制服。
fàn zuì xián yí rén qǐ tú bào lì kàng fǎ, fēi qǐ yī jiǎo chuài kāi fáng mén qǐ tú duó lù ér táo, bèi mín jǐng dāng chǎng zhì fú.
Nghi phạm có ý định chống lại pháp luật một cách thô bạo, đá tung cửa rồi bỏ chạy nhưng bị cảnh sát khống chế ngay tại chỗ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.