踩
(跴)Các tầng nghĩa / Phát âm
giẫm, đạp lên
giẫm lên / đạp / dậm / nhấn bàn đạp / đạp (xe đạp) / (trực tuyến) bình chọn không thích
Ví dụ câu thực tế
对不起,我不小心踩到了你的脚。
duì bù qǐ, wǒ bù xiǎo xīn cǎi dào le nǐ de jiǎo.
Xin lỗi, tôi vô ý giẫm vào chân bạn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
đạp nước / lội hoặc đạp trong nước nông
đi cà kheo
đạp phải mìn / (nghĩa bóng) vô tình làm gì đó dẫn đến kết quả không hay / (nghĩa bóng) vô tình bị tiết lộ nội dung gây bất ngờ
do thám; theo dõi kỹ lưỡng / đến sát giờ; đến vừa kịp giờ / nhảy theo nhịp
khảo sát cho công ty du lịch / trinh sát hành trình du lịch tiềm năng / (quần vợt) phạm lỗi chân
(of a cat) to knead (by rhythmically pushing with its front paws)
vận hành bằng bàn đạp
trinh sát / do thám
sẩy chân
giẫm lên
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.