踏青赏花
(踏青賞花)thưởng thức hoa trong chuyến du xuân (thành ngữ)
Ví dụ câu thực tế
阳春三月,漫山遍野的油菜花和桃花竞相盛开,吸引了大量周边游客前来踏青赏花。
yáng chūn sān yuè, màn shān biàn yě de yóu cài huā hé táo huā jìng xiāng shèng kāi, xī yǐn le dà liàng zhōu biān yóu kè qián lái tà qīng shǎng huā.
Vào tháng 3, hoa cải và hoa đào nở rộ khắp núi non, đồng bằng thu hút một lượng lớn khách du lịch từ các vùng lân cận đến thưởng ngoạn hoa.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.