踏上

tà shàng
Âm Hán Việt:ĐẠP THƯỚNG

đặt chân lên

Ví dụ câu thực tế

经过四年的大学刻苦攻读,毕业生们满怀憧憬地踏上了奔赴社会一线建功立业的新征程。

jīng guò sì nián de dà xué kè kǔ gōng dú, bì yè shēng men mǎn huái chōng jǐng dì tà shàng le bēn fù shè huì yī xiàn jiàn gōng lì yè de xīn zhēng chéng.

Sau 4 năm học tập chăm chỉ ở trường đại học, các sinh viên tốt nghiệp đã bước vào một hành trình mới tràn đầy hy vọng được ra tuyến đầu của xã hội và cống hiến.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.