跳跃
(跳躍)nhảy
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真跳跃各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn tiào yuè gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc nhảy nhót các yêu cầu công việc.
活泼可爱的藏羚羊在广袤辽阔的高原草甸上轻盈欢快地奔跑跳跃。
huó pō kě ài de cáng líng yáng zài guǎng mào liáo kuò de gāo yuán cǎo diān shàng qīng yíng huān kuài dì bēn pǎo tiào yuè.
Những chú linh dương Tây Tạng sống động và dễ thương chạy nhảy nhẹ nhàng vui vẻ trên những đồng cỏ cao nguyên rộng lớn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.