跳舞
khiêu vũ, nhảy múa
Ví dụ câu thực tế
妹妹会唱歌,也会跳舞。
mèi mèi huì chàng gē, yě huì tiào wǔ.
Em gái vừa biết hát, cũng biết nhảy.
她不但会唱歌,而且还会跳舞。
tā bù dàn huì chàng gē, ér qiě hái huì tiào wǔ.
Cô ấy không những biết hát, mà còn biết nhảy.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.