跳动
(跳動)đập, nảy lên, nhảy nhót
Ví dụ câu thực tế
经过医护人员全力以赴的心肺复苏抢救,休克病人的心脏终于恢复了微弱跳动。
jīng guò yī hù rén yuán quán lì yǐ fù de xīn fèi fù sū qiǎng jiù, xiū kè bìng rén de xīn zàng zhōng yú huī fù le wēi ruò tiào dòng.
Sau khi được nhân viên y tế hồi sức tim phổi toàn lực, tim của bệnh nhân sốc cuối cùng đã đập yếu ớt trở lại.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.