跳伞

(跳傘)tiào sǎn
Âm Hán Việt:KHIÊU TẢN

v. nhảy dù; nhảy khỏi máy bay; n. nhảy dù

Ví dụ câu thực tế

极限特技跳伞运动员从数千米高空的飞机机舱纵身跃下,在蓝天白云间完成了惊险的高空跳伞表演。

jí xiàn tè jì tiào sǎn yùn dòng yuán cóng shù qiān mǐ gāo kōng de fēi jī jī cāng zòng shēn yuè xià, zài lán tiān bái yún jiān wán chéng le jīng xiǎn de gāo kōng tiào sǎn biǎo yǎn.

Những vận động viên nhảy dù mạo hiểm đã nhảy từ cabin máy bay cách mặt đất hàng nghìn mét và hoàn thành màn trình diễn nhảy dù trên cao đầy gay cấn giữa bầu trời xanh và mây trắng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.