距离
(距離)khoảng cách
Ví dụ câu thực tế
天津距离北京有一百二十公里。
tiān jīn jù lí běi jīng yǒu yì bǎi èr shí gōng lǐ.
Khoảng cách từ Thiên Tân tới Bắc Kinh là 120 km.
我家距离公司很远。
wǒ jiā jù lí gōng sī hěn yuǎn.
Nhà tôi cách xa công ty.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.